Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
postulate

UK | US


English - Vietnamese Dictionary
postulate /'pɔstjuleit/
  • danh từ
    • (toán học) định đề
      • Euclid's postulate: định đề Ơ-clit
    • nguyên lý cơ bản
    • ngoại động từ
      • yêu cầu, đòi hỏi
      • (toán học) đưa ra thành định đề, đặt thành định đề
      • coi như là đúng, mặc nhận
      • (tôn giáo) bổ nhiệm với điều kiện được cấp trên chuẩn y
      • nội động từ
        • (+ for) đặt điều kiện cho, quy định
      Concise Dictionary
      postulates|postulated|postulating'pɑstʃəleɪt /'pɒstjʊ-
      noun
      +(logic) a proposition that is accepted as true in order to provide a basis for logical reasoning
      verb
      +maintain or assert
      +take as a given; assume as a postulate or axiom
      +require as useful, just, or proper

      Advanced English Dictionary
      verb, noun
      + verb (formal) to suggest or accept that sth is true so that it can be used as the basis for a theory, etc.
      Synonym: POSIT
      [VN] They postulated a 500-year lifespan for a plastic container. [also V that]
      + noun (formal) a statement that is accepted as true, that forms the basis of a theory, etc.


      Random quote: Feeling and longing are the motive forces behind all human endeavor and human creations.: Albert Einstein

      Latest queries: firmware, yoke, weighted, respectively, dishes, decrepitude, eardrum, unmarried, quick, seducer, swelter, arriver, barely, nuptials, overhead projector, mused, notify, hotbed, streak, postulate,

      Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net