Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
pneumatic /nju:'mætik/
  • tính từ
    • (thuộc) khí, (thuộc) hơi
    • (kỹ thuật) chạy bằng khí, chạy bằng hơi
      • pneumatic hammer: búa hơi, búa gió
    • chạy bằng lốp hơi, có lốp hơi
    • (động vật học) có nhiều khoang khí, xốp (xương chim)
    • (tôn giáo) (thuộc) tinh thần, (thuộc) linh hồn
    • danh từ
      • lốp hơi, lốp bơm hơi
      • xe chạy bằng lốp hơi
    Advanced English Dictionary
    + adjective [usually before noun]
    1 filled with air: a pneumatic tyre
    2 worked by air under pressure: pneumatic tools

    Random quote: You teach best what you most need to learn.: Richard Bach

    Latest queries: closed, impedance, there, generation x, euphoric, cab, cafeteria, ancient, perpetrate, nourishment, attributed, globally, thrown, submission, cast, grunt, halo, hello, inverted, pneumatic,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news