Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
plunk
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
plunk /plʌɳk/
  • danh từ
    • tiếng gảy đàn tưng tưng
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cú trời giáng, cú mạnh
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng đô la
    • ngoại động từ
      • ném phịch xuống, ném độp xuống
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh trúng bất ngờ
      • nội động từ
        • rơi phịch xuống, ngã phịch xuống, rơi độp xuống
        • gảy đàn tưng tưng (dây đàn)
      Advanced English Dictionary
      + verb [VN] (informal)
      1 [+adv./prep.] (AmE) = PLONK: He plunked the package down on the desk.
      2 to play a guitar, a keyboard, etc. with your fingers and produce a quick, harsh sound
      plunk noun: the plunk, plunk of the banjo
      Phrasal Verbs: plunk down sth to pay money for sth, especially a large amount

      Latest queries: wail, closet, observer, trust, wind, choreograph, implode, opponent, secular, betrayal, velvet, annoy, craving, brook, watching, peacefulness, uniqueness, TEAPOT, coax, plunk,
      Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

      Optional: 01/2018:Picture Dictionary

      Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

      By Vuong Nguyen