Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
plateau /'plætou/
  • danh từ, số nhiều plateaux /'plætouz/
    • cao nguyên
    • đoạn bằng (của đô thị)
    • khay có trang trí, đĩa có trang trí
    • biển trang trí (bằng đồng, bằng sứ)
    • mũ chóp bằng (của đàn bà)
Concise Dictionary
plateaux|plateausplæ'təʊ /'plætəʊ
+a relatively flat highland
Thesaurus Dictionary
1 tableland, upland, highland, mesa:
We climbed till we reached a grassy plateau.
2 level, lull, pause, levelling off:
At 39, Julia seemed to have reached a plateau in her career.

Random quote: It is only with the heart that one can see rightly, what is essential is invisible to the eye.: Antoine de Saint-Exupery

Latest queries: unevenly, exterior, eve, soul mate, iris, nitpicking, icon, disembark, finite, catalog, pranks, scrubber, inspiring, pinpoint, tranquilizer, kettles, butterball, eighties, omnipotent, plateaus,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net