Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
personas
English - Vietnamese Dictionary
persona /pə:'sounə/
  • danh từ
    • (ngoại giao) người
      • persona grata: (ngoại giao) người được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người được quý chuộng
      • persona non grata: (ngoại giao) người không được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người không được quý chuộng; người không còn được quý chuộng
Thesaurus Dictionary
n.
face, front, façade, mask, guise, exterior, role, part, character, identity, self:
Her office persona is quite different from the one she displays at home.


Random quote: You can only grow if you're willing to feel awkward and uncomfortable when you try something new.: Brian Tracy

Latest queries: saleroom, mercantile, bulbs, ungovernable, adoption, washable, deities, enthusiastic, salute, creel, mission, comma, schema, crumbling, businessman, floor, bill, citric, demonstrate, personas,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news