Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
peeping


English - Vietnamese Dictionary
peep /pi:p/
  • danh từ
    • tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim...)
    • nội động từ
      • kêu chít chít, kêu chim chiếp (chuột, chim...)
      • danh từ
        • cái nhìn hé (qua khe cửa...)
        • cái nhìn trộm
        • sự hé rạng, sự hé ra, sự ló ra, sự hé lộ ra
          • at the peep of day: lúc bình minh hé rạng
      • nội động từ
        • (+ at, into...) hé nhìn (qua khe cửa...)
        • (+ at) nhìn trộm, hé nhìn
        • ((thường) + out) hé rạng, ló ra (bình minh); hé nở (hoa)
        • (nghĩa bóng) vô tình hé lộ ra (đức tính...)
      Concise Dictionary
      peeps|peeped|peepingpɪːp
      noun
      +the short weak cry of a young bird
      +a secret look
      verb
      +look furtively
      +cause to appear
      +make high-pitched sounds; of birds
      +speak in a hesitant and high-pitched tone of voice
      +appear as though from hiding

      Thesaurus Dictionary
      v.
      1 chirp, tweet, cheep, squeak, twitter, pipe, chirrup:
      The birds peeped excitedly when they saw the cat.
      n.
      2 chirp, tweet, cheep, squeak, twitter, pipe, chirrup, chirr or chirre or churr:
      The night was filled with the peep of the frogs at the pond.
      3 sound, complaint, outcry, protest, protestation, grumble, murmur:
      The students didn't let out a peep when ordered to remain after class.


      Random quote: One faces the future with ones past.: Pearl Buck

      Latest queries: finalist, chromatograph, armour, confidant, striated, find fault with, degrading, likeness, deflect, antiquity, way, finishes, way, petition, celebrated, february, wrecker, peacefulness, fireman, peeping,

      Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net