Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
English - Vietnamese Dictionary
peck /pek/
  • danh từ
    • thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít)
    • (nghĩa bóng) nhiều, vô khối
      • a peck of troubles: vô khối điều phiền hà
  • danh từ
    • cú mổ, vết mổ (của mỏ chim)
    • cái hôn vội
    • (từ lóng) thức ăn, thức nhậu, thức đớp
    • ngoại động từ
      • mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ)
      • đục, khoét (tường... bằng vật nhọn)
      • hôn vội (vào má...)
      • (thông tục) ăn nhấm nháp
      • nội động từ
        • (+ at) mổ vào
        • (nghĩa bóng) chê bai, bẻ bai, bắt bẻ
        • ngoại động từ
          • (từ lóng) ném (đá)
          • nội động từ
            • (+ at) ném đá vào (ai...)
          Concise Dictionary
          +(often followed by `of') a large number or amount or extent
          +a British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 2 gallons
          +a United States dry measure equal to 8 quarts or 537.605 cubic inches
          +hit lightly with a picking motion
          +eat by pecking at, like a bird
          +kiss lightly
          +eat like a bird
          +bother persistently with trivial complaints

          Random quote: To know your purpose is to live a life of direction, and in that direction is found peace and tranquillity.: Byron Pulsifer

          Latest queries: arsenal, came, jackrabbit, surprises, well founded, onstage, saddlebag, concern, phlox, accredited, cavort, weeklong, most, reiteration, monsoon, follow-up, filled, cyberspace, congregation, pecking,

          Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

          Optional: 01/2018:Picture Dictionary

          Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

          Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news