Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
parentheses /pə'renθisis/
  • danh từ, số nhiều parentheses /pə'renθisi:z/
    • ((thường)) dấu ngoặc đơn
    • từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc
    • (nghĩa bóng) sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...)
Concise Dictionary
+either of two punctuation marks (or) used to enclose textual material
+a message that departs from the main subject

Random quote: If you have no respect for your own values how can you be worthy of respect from others.: Byron Pulsifer

Latest queries: schedules, classicism, numerator, colonial, unambitious, buddhism, racist, cheddar, nephew, patricide, extroverted, spurious, account for, unpardonable, sun., mailbox, unpolluted, harridan, command performance, parentheses,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018: Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018: List of Academic Words