Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
pancakes


English - Vietnamese Dictionary
pancake /'pænkeik/
  • danh từ
    • bánh kếp (giống như bánh đa)
      • flat as a pancake: đét như bánh kếp, đét như cá mắm
  • nội động từ
    • (hàng không), (từ lóng) xuống thẳng (thân vẫn ngang)


Random quote: Whenever something negative happens to you, there is a deep lesson concealed within it.: Eckhart Tolle

Latest queries: busk, vacate, utopias, glottal, undertake, acrylic, evenings, switch-on, pseud-, spines, forefoot, sloped, yorkshire, disputation, legerdemain, vampire, fools, secretion, makeshift, pancakes,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net