Từ điển trực tuyến - Online Dictionary


English - Vietnamese Dictionary
overhand /'ouvəhænd/
  • tính từ
    • với tay cao hơn vật cắm, với tay cao hơn vai
    • từ trên xuống
      • an overhand gesture: động tác từ trên xuống
    • trên mặt nước
      • overhand stroke: lối bơi vung tay trên mặt nước
Advanced English Dictionary
adjective, adverb
(especially AmE) = OVERARM

Random quote: To give hope to someone occurs when you teach them how to use the tools to do it for themselves.: Byron Pulsifer

Latest queries: leaved, losses, marble, minder, peter, ankle, mirror, battleground, mostly, motion, multi-, abstruse, naught, pretax, newer, shines, majors, ỏvale, unavenged, overhand,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net