Từ điển trực tuyến - Online Dictionary


English - Vietnamese Dictionary
outspread /'aut'spred/
  • tính từ
    • căng rộng ra, trải rộng ra, xoè rộng ra
    • phổ biến rộng rãi (tin tức...)
    • danh từ
      • sự căng rộng ra, sự trải rộng ra, sự xoè rộng ra
      • sự lan tràn, sự bành trướng, sự phổ biến rộng rãi
      • dải (đất...)
      • động từ outspread
        • căng rộng ra, trải rộng ra, xoè rộng ra
        • lan tràn, bành trướng, phổ biến rộng rãi
      Advanced English Dictionary
      + adjective
      (written) spread out completely: The bird soared high, with outspread wings. + She sat poring over an outspread map.

      Random quote: To fly, we have to have resistance.: Maya Lin

      Latest queries: innovative, essay, scramjet, backwoods, reclaimation, except, rambling, turn, roller coaster, fiend, macaroon, disciplinarian, sw, handmaiden, supportive, lino, abhorrence, inventory, poliomyelitis, outspread,

      Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net