Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
outer

UK | US


English - Vietnamese Dictionary
outer /'autə/
  • tính từ
    • ở phía ngoài, ở xa hơn
      • the outer space: vũ trụ, khoảng không ngoài quyển khí
      • the outer world: thế giới vật chất bên ngoài, xã hội bên ngoài
  • danh từ
    • vòng ngoài cùng (mục tiêu)
    • phát bắn vào vòng ngoài cùng (của mục tiêu)
Concise Dictionary
'aʊtə(r)
adj.
+being on the outside or further from a center
+located outside
+being on or toward the outside of the body

Advanced English Dictionary
+ adjective [only before noun]
1 on the outside of sth: the outer layers of the skin
2 furthest from the inside or centre of sth: I walked along the outer edge of the track. + the outer suburbs of the city + Outer London / Mongolia + (figurative) to explore the outer (= most extreme) limits of human experience
Antonym: INNER


Random quote: The only way to tell the truth is to speak with kindness. Only the words of a loving man can be heard.: Henry Thoreau

Latest queries: braise, heuristics, containment, operational, cactuses, oxford, tog, corrupted, disassociate, vandalism, peacekeeping, wrested, homestay, old hand, squander, crackling, stolid, bran, marimba, outer,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net