Từ điển trực tuyến - Online Dictionary


English - Vietnamese Dictionary
outage /'autidʤ/
  • danh từ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngừng chạy (máy) vì thiếu điện, thiếu chất đốt)
    • thời kỳ thiếu điện, thời kỳ thiếu chất đốt...
    • số lượng hàng mất, số lượng hàng thiếu (trong một chuyến hàng)
    • (hàng không) số lượng chất đốt, tiêu dùng (ở trong bầu xăng, trong một cuộc bay)
Advanced English Dictionary
+ noun
(AmE) a period of time when the supply of electricity, etc. is not working: a power outage

Random quote: Gratitude is not only the greatest of virtues, but the paren't of all the others.: Cicero

Latest queries: concisely, infertile, pang, clay, finalist, i beg your pardon, dosh, bricklayer, doors, bandanna, awaiting, armoire, creativeness, household, washday, household, tedious, frantic, thrush, outage,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net