Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
orientate
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
orientate /'ɔ:riənt/
  • danh từ
    • (the orient) phương đông
    • nước ánh (của ngọc trai)
    • ngọc trai (loại quý nhất)
    • (thơ ca) hướng đông
    • tính từ
      • (thơ ca) (thuộc) phương đông
      • óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến)
      • (nghĩa bóng) đang mọc, đang lên (mặt trời...)
      • ngoại động từ+ (orientate) /'ɔ:rienteit/
        • xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông
        • chôn (người chết cho chân quay về phía đông)
        • định hướng, đặt hướng
          • to orient oneself: định hướng, định vị trí đứng
      • nội động từ
        • quay về hướng đông
      Concise Dictionary
      orientates|orientated|orientating'ɔːrɪenteɪt
      verb
      +determine one's position with reference to another point
      Advanced English Dictionary
      + verb
      [VN] (BrE) = ORIENT


      Random quote: There is no failure except in no longer trying.: Elbert Hubbard

      Latest queries: folklore, temperance, choppy, intellectual, vocalise, holdall, cicada, suffocate, covering, silly, selfish, deodorant, conflict, alarm, outstanding, ne, stipend, condescending, unforeseen, orientate,

      Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

      Optional: 01/2018:Picture Dictionary

      Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

      Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news