Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
orient
UK | US


English - Vietnamese Dictionary
orient /'ɔ:riənt/
  • danh từ
    • (the orient) phương đông
    • nước ánh (của ngọc trai)
    • ngọc trai (loại quý nhất)
    • (thơ ca) hướng đông
    • tính từ
      • (thơ ca) (thuộc) phương đông
      • óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến)
      • (nghĩa bóng) đang mọc, đang lên (mặt trời...)
      • ngoại động từ+ (orientate) /'ɔ:rienteit/
        • xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông
        • chôn (người chết cho chân quay về phía đông)
        • định hướng, đặt hướng
          • to orient oneself: định hướng, định vị trí đứng
      • nội động từ
        • quay về hướng đông
      Concise Dictionary
      orients|oriented|orienting'ɔːrɪənt
      noun
      +the countries of Asia
      +the hemisphere that includes Eurasia and Africa and Australia
      verb
      +be oriented
      +determine one's position with reference to another point
      +cause to point
      adj.
      +(poetic) eastern
      Thesaurus Dictionary
      n.
      1 east:
      Harriet is in the orient on business.
      adj.
      2 Literary oriental, eastern:
      The grass was sown with orient pearls.
      v.
      3 adjust, adapt, acclimatize or acclimate, habituate, accommodate, condition, accustom, familiarize, feel one's way, assess, get one's bearings, Colloq orientate:
      It is a new job and she needs a few days to orient herself.
      Advanced English Dictionary
      (the Orient) noun [sing.] (literary) the eastern part of the world, especially China and Japan
      Compare: OCCIDENT


      Random quote: Good timber does not grow with ease; the stronger the wind, the stronger the trees.: J. Willard Marriott

      Latest queries: federal bureau of investigation, wordy, boor, heartening, merger, dive, jailhouse, insatiable, buddhism, postage, beast, vocals, rendering, pill, circle, pertinacious, pile, undercharge, bombed, orient,

      Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net