Từ điển trực tuyến - Online Dictionary


English - Vietnamese Dictionary
oneness /'wʌnnis/
  • danh từ
    • tính chất duy nhất, tính chất độc nhất
    • tính chất thống nhất
    • tính chất tổng thể, tính chất hoà hợp
    • tính chất không thay đổi
Advanced English Dictionary
+ noun
[U] (formal) the state of being completely united with sb/sth, or of being in complete agreement with sb: a sense of oneness with the natural world

Random quote: Don't judge each day by the harvest you reap but by the seeds you plant.: Robert Stevenson

Latest queries: sadist, knowingly, widened, condenses, fault, ritualistic, china, foretell, behavior, consenting, venial, blond, convivial, mats, prepayment, correction, danish, gaggle, mobilize, oneness,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net