Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
UK | English - Vietnamese Dictionary
offal /offal/
  • danh từ
    • đồ vứt đi, đồ bỏ di, đồ thừa
    • rác rưởi
    • cá rẻ tiền
    • (số nhiều) cám, tấm, bổi; cặn bã
    • những phần cắt bỏ (của con vật như ruột, đầu, đuôi...)
    • thịt thối rữa; thú vật chết thối
    • (định ngữ) tồi, loại kém
      • offal milk: sữa loại tồi
      • offal wheat: lúa mì loại kém
Advanced English Dictionary
+ noun
[U] the inside parts of an animal, such as the heart and LIVER, cooked and eaten as food

Random quote: To dream of the person you would like to be is to waste the person you are.: Tim Menchen

Latest queries: rewind, despoil, speedup, gatt, kelp, divided, reap, arid, veterinarian, purgative, channel, overfly, revved, soberly, kangaroos, facilitate, delineate, inviter, learner, offal,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news