Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
obit
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
obit /'ɔbit/
  • danh từ
    • (từ cổ,nghĩa cổ) lễ cầu hồn, lễ kỷ niệm (ngày chết của người sáng lập ra hội)
    • ngày giỗ, ngày kỵ, ngày huý


Random quote: Where all think alike, no one thinks very much.: Walter Lippmann

Latest queries: integrity, inquirer, embraces, rapid, caller, learners, obliging, dearly, griddle, occupier, ideological, raillery, matched, haemoglobin, suchlike, polite, climbdown, wet suit, diplomacy, obit,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news