Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
nipper /'nipə/
  • danh từ
    • người cấu, người véo, vật cắn, vật nhay
    • răng cửa (ngựa); càng (cua)
    • (số nhiều) cái kìm, cái kẹp ((cũng) pair of nippers)
    • (số nhiều) kính cặp mũi
    • (thông tục) thằng lỏi con, thằng nhóc
    • (từ lóng) thằng ăn cắp, thằng cắt túi
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khoá tay, xích tay
Advanced English Dictionary
+ noun
(BrE, informal) a small child

Random quote: If we could see the miracle of a single flower clearly, our whole life would change.: Buddha

Latest queries: manufacturing, outdated, trill, molar, yob, herald, loyal, shaker, layperson, intercept, admired, hop, obsolete, casting, auspices, we, altruistic, monumental, fish, nipper,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news