Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
English - Vietnamese Dictionary
navigability /,nævigə'biliti/
  • danh từ
    • tình trạng tàu bè đi lại được (sông, biển)
    • tình trạng có thể đi sông biển được (tàu bè)
    • tình trạng có thể điều khiển được (khí cầu)

Random quote: Chaos is inherent in all compounded things. Strive on with diligence.: Buddha

Latest queries: fortunately, cosignatory, in addition to, rot, acupuncture, flay, undergird, power, appoint, klutz, emplacement, wind, thundercloud, transduce, moralistic, householder, precise, salutation, throw, navigability,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news