Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
mooning
English - Vietnamese Dictionary
moon /mu:n/
  • danh từ
    • mặt trăng
      • new moon: trăng non
      • crescent moon: trăng lưỡi liềm
    • ánh trăng
    • (thơ ca) tháng
    • to cry for the moon
      • (xem) cry
    • to shoot the moon
      • (từ lóng) dọn nhà đi trong đêm tối để tránh trả tiền nhà
    • once in a blue moon
      • rất hiếm, ít khi, năm thì mười hoạ
    • the man in the moon
      • chú cuội, người mơ mộng vơ vẩn
  • nội động từ (+ about, around...)
    • đi lang thang vơ vẩn
    • có vẻ mặt thờ thẫn như ở cung trăng
    • ngoại động từ
      • to moon away the time thờ thẫn ra vào hết ngày
    Concise Dictionary
    moons|mooned|mooningmuːn
    noun
    +the natural satellite of the Earth
    +any object resembling a moon
    +the period between successive new moons (29.531 days)
    +the light of the moon
    +United States religious leader (born in Korea) who founded the Unification Church in 1954; was found guilty of conspiracy to evade taxes (born in 1920)
    +any natural satellite of a planet
    verb
    +have dreamlike musings or fantasies while awake
    +be idle in a listless or dreamy way
    +expose one's buttocks to



    Random quote: Anticipate the difficult by managing the easy.: Lao Tzu

    Latest queries: saline, sci-fi, ricochet, malarkey, disconnected, pounds, power, champagne, remote, holiday, charade, cjd, marlin, purrs, rangy, entrepreneurship, concomitant, emission, feelings, mooning,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news