Từ điển trực tuyến - Online Dictionary


English - Vietnamese Dictionary
modernism /'mɔdə:nizm/
  • danh từ
    • quan điểm mới, phương pháp mới; quan điểm hiện đại, phương pháp hiện đại
    • (ngôn ngữ học) từ ngữ cận đại
    • chủ nghĩa tân thời
    • (tôn giáo) chủ nghĩa đổi mới
Advanced English Dictionary
+ noun [U]
1 modern ideas or methods
2 a style and movement in art, architecture and literature popular in the middle of the 20th century in which modern ideas, methods and materials were used rather than traditional ones
modernist adjective [only before noun]: modernist art
modernist noun

Random quote: Being in humaneness is good. If we select other goodness and thus are far apart from humaneness, how can we be the wise?: Confucius

Latest queries: carry, matronly, ripe, foppish, death, weather-beaten, suwannee, adored, redefined, infield, jew, excluded, bounce, quarts, escape, hyperinflation, revived, hackney carriage, studded, modernism,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net