Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
miracle /'mirəkl/
  • danh từ
    • phép mầu, phép thần diệu
    • điều thần diệu, điều huyền diệu
    • điều kỳ lạ, kỳ công
      • a miracle of ingenuity: một sự khéo léo kỳ lạ
      • a miracle of architecture: một kỳ công của nền kiến trúc
    • (sử học) kịch thần bí ((cũng) miracle play)
    • to a miracle
      • kỳ diệu
Concise Dictionary
+any amazing or wonderful occurrence
+a marvellous event manifesting a supernatural act of God

Random quote: Appreciation is the highest form of prayer, for it acknowledges the presence of good wherever you shine the light of your thankful thoughts.: Alan Cohen

Latest queries: assembly, data, affect, element, dossier, death, singer, enforce, inspect, file, enclave, radical, revise, dissent, dry, inner, mood, counting, light, miracles,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018: Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018: List of Academic Words