Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
minimise /'minimaiz/ (minimize) /'minimaiz/
  • ngoại động từ
    • giảm đến mức tối thiểu
    • đánh giá thấp
Concise Dictionary
+represent as less significant or important
+make small or insignificant

Random quote: The greatest mistake you can make in life is to be continually fearing you will make one.: Elbert Hubbard

Latest queries: reformist, electromagnetism, vacationer, assists, seafaring, imminent, resolve, assemblage, cows, cusp, ago, ddt, mutual, story, credit, differentiate, congestion, maintains, splay, minimise,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net