Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
maps
English - Vietnamese Dictionary
map /mæp/
  • danh từ
    • bản đồ
    • (toán học) bản đồ; ảnh tượng
    • (từ lóng) mặt
    • off the map
      • (thông tục) không quan trọng
    • (thông tục) lỗi thời
    • (từ lóng) biến mất
    • in the map
      • (thông tục) quan trọng có tiếng
    • nóng hổi, có tính chất thời sự (vấn đề...)
    • ngoại động từ
      • vẽ lên bản đồ
      • sắp xếp, sắp đặt, vạch ra
        • to map out one's time: sắp xếp thời gian
        • to map out a strategy: vạch ra một chiến lược
    Concise Dictionary
    mapped|mapping|mapsmæp
    noun
    +a diagrammatic representation of the earth's surface (or part of it)
    +a function such that for every element of one set there is a unique element of another set
    verb
    +make a map of; show or establish the features of details of
    +explore or survey for the purpose of making a map
    +locate within a specific region of a chromosome in relation to known DNA or gene sequences
    +plan, delineate, or arrange in detail
    +depict as if on a map
    +to establish a mapping (of mathematical elements or sets)



    Random quote: Argue for your limitations, and sure enough they're yours.: Richard Bach

    Latest queries: interceptions, breeze, subtlety, cadaver, anybody, localization, get ahead, caliber, chopper, paw, sophomore, calibre, expertly, cambers, cardiologist, sternly, cardiovascular, ilk, medications, maps,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news