Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
lus
English - Vietnamese Dictionary
LUS
  • (Econ) Số dư tuyến tính vô hướng không chệch.
      + Tính từ dùng để mô tả các số dư tuyến tính (L), không chệch (U) và có ma trận hiệp phương sai chéo vô hướng (S)>


Random quote: There is no retirement for an artist, it's your way of living so there is no end to it.: Henry Moore

Latest queries: graphically, moderate, reserver, residuals, haphazard, retributive, panicked, retro, utilize, impulse, riffle, incision, ringer, khartoum, roasted, always, roguish, refunded, pintle, lus,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news