Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
lus
English - Vietnamese Dictionary
LUS
  • (Econ) Số dư tuyến tính vô hướng không chệch.
      + Tính từ dùng để mô tả các số dư tuyến tính (L), không chệch (U) và có ma trận hiệp phương sai chéo vô hướng (S)>


Random quote: You will not be punished for your anger, you will be punished by your anger.: Buddha

Latest queries: homicide, ways, vivisection, dean, phenotypic, vociferous, monarchy, not, bode, clover, sonata, f, deport, tolerate, register, dusk, outback, lapse, injury, lus,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news