Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
lus
English - Vietnamese Dictionary
LUS
  • (Econ) Số dư tuyến tính vô hướng không chệch.
      + Tính từ dùng để mô tả các số dư tuyến tính (L), không chệch (U) và có ma trận hiệp phương sai chéo vô hướng (S)>


Random quote: The world is a book, and those who do not travel read only a page.: Augustinus Sanctus

Latest queries: gratuitous, glassy, assuage, canto, invitation, decode, religion, doubtful, preamble, omen, collide, boogeyman, downwards, rim, inflationary, knead, flabbergast, watchable, injury, lus,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news