Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
loudness /'laudnis/
  • danh từ
    • tính chất to, tính chất ầm ĩ
    • sự nhiệt liệt; tính kịch liệt (ca ngợi, phản kháng)
    • tính sặc sỡ, tính loè loẹt
Concise Dictionary
+the magnitude of sound (usually in a specified direction)
+tasteless showiness

Random quote: Holding on to anger is like grasping a hot coal with the intent of throwing it at someone else; you are the one who gets burned.: Buddha

Latest queries: carnage, into, worktop, throughout, throughout, throughout, tug, ahead of preposition, sympathy, chorale, throughout, cursor, swearing-in, impecunious, chuff, mynah, goofy, insurgent, imported, loudness,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net