Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
  • Một lời giải nhanh, thiếu trang nhã về mặt kỹ thuật của một bài toán, thường do một hệ máy tính được lắp bằng những linh kiện không phù hợp sinh ra

Random quote: Don't cry because it's over. Smile because it happened.: Dr. Seuss

Latest queries: airy, disassociate, leer, helper, slices, sweetish, unbridgeable, bout, outspread, aspirations, ultramarine, if, sociable, preter, flatware, catch, prig, sedimentation, pass off, kludge,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018: Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018: List of Academic Words