Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
kangaroos
English - Vietnamese Dictionary
kangaroo /,kæɳgə'ru:/
  • danh từ
    • (động vật học) con canguru
    • (số nhiều) (từ lóng) cổ phần mỏ (ở Tây-Uc); những người buôn cổ phần mỏ (ở Tây-Uc)
    • (Kangaroo) (quân sự) xe bọc sắt
    • kangaroo closure
      • buổi họp tiểu ban (ở quốc hội) để thảo luận số điểm bổ khuyết đã được chủ tịch chọn lựa
    • kangaroo court
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phiên toà chiếu lệ; toà án trò hề (bất chấp cả công lý, luật pháp)
  • nội động từ
    • đi săn canguru
    • nhảy những bước dài
Concise Dictionary
kangaroos‚kæŋgə'ruː
noun
+any of several herbivorous leaping marsupials of Australia and New Guinea having large powerful hind legs and a long thick tail


Random quote: If we have a positive mental attitude, then even when surrounded by hostility, we shall not lack inner peace.: Dalai Lama

Latest queries: pigtails, gravitational, gasp, orphan, pirated, rewind, despoil, speedup, gatt, kelp, divided, reap, arid, veterinarian, purgative, channel, overfly, revved, soberly, kangaroos,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news