Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
irreducible /,iri'dju:səbl/
  • tính từ
    • không thể giảm bớt, không thể làm thành đơn giản, không thể làm nhỏ hơn
    • không thể làm thay đổi hình dạng được
    • (toán học) tối giản, không rút gọn được
    • (y học) không thể làm trở lại như cũ
Advanced English Dictionary
+ adjective
(formal) that cannot be made smaller or simpler: to cut staff to an irreducible minimum + an irreducible fact
irreducibly adverb

Random quote: The secret of success is constancy to purpose.: Benjamin Disraeli

Latest queries: emotionally, hygroscopic, bull, inhabitable, lobby, purposeless, graze, comments, marketeer, blaze, anticipation, traumatic, heather, appreciate, plants, gobbet, quietude, horror, empathize, irreducible,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news