Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
instituting
English - Vietnamese Dictionary
institute /'institju:t/
  • danh từ
    • viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học)
    • thể chế
    • (số nhiều) bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý...)
    • ngoại động từ
      • thành lập, lập nên
      • mở
        • to institute an inwuiry: mở một cuộc điều tra
        • to institute a course of English language: mở một lớp tiếng Anh
      • tiến hành
        • to institute a lawsuit: tiến hành một vụ kiện
      • bổ nhiệm
    Concise Dictionary
    institutes|instituted|instituting'ɪnstɪtuːt /-tjuːt
    noun
    +an association organized to promote art or science or education
    verb
    +set up or lay the groundwork for
    +advance or set forth in court

    Thesaurus Dictionary
    n.
    1 society, organization, association, league, alliance, guild:
    They tried to establish an institute for research on badgers.
    2 See institution, 2.
    v.
    3 establish, found, launch, organize:
    The principles of sportsmanship were instituted on the playing fields of England.
    4 inaugurate, introduce, initiate, set up, start, begin, originate, commence, pioneer:
    If you do not pay, we shall be obliged to institute proceedings against you.


    Random quote: Always do your best. What you plant now, you will harvest later.: Og Mandino

    Latest queries: immune, acknowledge, subject matter, excess, obliged, set, congressmen, stops, suffocated, hand, confusion, executive, bytes, reveal, making, revitalize, bore, classification, candidacy, instituting,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news