Từ điển trực tuyến - Online Dictionary


English - Vietnamese Dictionary
insertion /in'sə:ʃn/
  • danh từ
    • sự lồng vào, sự gài vào
    • sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài quảng cáo (đăng trong báo)
    • viền ren
    • (số nhiều) chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể)
Concise Dictionary
insertionsɪn'sɜrʃn /-sɜːʃn
+a message (spoken or written) that is introduced or inserted
+the act of putting one thing into another

Advanced English Dictionary
+ noun
1 [U, C] ~ (in / into sth) the act of putting sth inside sth else; a thing that is put inside sth else: An examination is carried out before the insertion of the tube. + Acupuncture involves the insertion of needles into specific points of the body.
2 [C, U] a thing that is added to a book, piece of writing, etc.; the act of adding sth: the insertion of an extra paragraph

Random quote: Once you choose hope, anythings possible.: Christopher Reeve

Latest queries: manky, tonkin, flats, druid, bun, noodle, wrack, reprove, bungalow, whatnot, burble, bong, hedgerow, pleading, burp, mess, bye bye, lei, interrelated, insertion,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net