Từ điển trực tuyến - Online Dictionary


English - Vietnamese Dictionary
indefensible /,indi'fensəbl/
  • tính từ
    • không thể bảo vệ được, không thể phòng thủ được; không thể chống giữ được
    • không thể bào chữa được; không thể biện hộ được; không thể bênh vực được
Advanced English Dictionary
+ adjective
1 that cannot be defended or excused because it is morally unacceptable: indefensible behaviour + The minister was accused of defending the indefensible.
2 (of a place or building) impossible to defend from military attack
Collocation Dictionary


be | find sth
I find such behaviour indefensible.


totally | morally, politically
It would be morally indefensible for her to desert her father now.

Random quote: Do you want to know who you are? Don't ask. Act! Action will delineate and define you.: Thomas Jefferson

Latest queries: fluster, slacking, rancor, mending, megalomaniac, grabbed, pterodactyl, controversies, figure of eight, satiate, swimming pool, pop., redirect, sociable, noun, mountie, implements, usa, overwind, indefensible,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net