Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
English - Vietnamese Dictionary
implement /'impliment/
  • danh từ
    • ((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện
      • kitchen implements: dụng cụ làm bếp
      • the army is an implement of proletarian power: quân đội là một công cụ của chính quyền vô sản
    • (Ê-cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...)
    • ngoại động từ
      • thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...)
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp dụng cụ
      • bổ sung
    Concise Dictionary
    +instrumentation (a piece of equipment or tool) used to effect an end
    +apply in a manner consistent with its purpose or design
    +ensure observance of laws and rules
    +pursue to a conclusion or bring to a successful issue

    Thesaurus Dictionary
    1 utensil, tool, instrument, apparatus, device, appliance, contrivance, mechanism, (piece of) equipment, Colloq gadget, contraption:
    You need the proper implement for measuring inside diameters.
    2 carry out, execute, accomplish, perform, achieve, (put into) effect, bring about, cause, fulfil, realize:
    You will need our help to implement the plan.

    Random quote: Absence makes the heart grow fonder.: Haynes Bayly

    Latest queries: aspersions, dismissive, behest, soaked, palomino, colleges, scissors, impoverished, hutch, abashed, egghead, eliminate, exchange, chocolate, prague, groomer, arty, damnedest, froggy, implements,

    Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

    Optional: 01/2018:Picture Dictionary

    Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

    Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news