Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
impersonation
English - Vietnamese Dictionary
impersonation /im,pə:sə'neiʃn/
  • danh từ
    • sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá
    • sự hiện thân
    • sự đóng vai, sự thủ vai
    • sự nhại (ai) để làm trò
    • sự mạo nhận danh nghĩa người khác


Random quote: Any of us can achieve virtue, if by virtue we merely mean the avoidance of the vices that do not attract us.: Robert Lynd

Latest queries: meeting, boring, product, overhaul, demob, dilation, commemorative, jaunty, cataclysm, bloodshed, compute, venezuela, implied, owl, lasted, first world war, grammar, torque, squadrons, impersonation,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news