Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
imperatives

English - Vietnamese Dictionary
imperative /im'perətiv/
  • tính từ
    • cấp bách, khẩn thiết
      • an imperative need: một nhu cầu cấp bách
    • bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế
      • imperative orders: mệnh lệnh có tính chất bắt buộc
    • có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh
      • an imperative gesture: một cử chỉ có tính chất mệnh lệnh
    • (ngôn ngữ học) mệnh lệnh
      • the imperative mood: lối mệnh lệnh
  • danh từ
    • mệnh lệnh
    • điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc
    • nhu cầu
    • (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh; động tà ở lối mệnh lệnh
Concise Dictionary
imperativesɪm'perətɪv
noun
+a mood that expresses an intention to influence the listener's behavior
+some duty that is essential and urgent
adj.
+requiring attention or action
+relating to verbs in the imperative mood

Thesaurus Dictionary
adj.
1 mandatory, compulsory, necessary, required, requisite, demanded, obligatory, indispensable, essential, crucial, vital, urgent, pressing, exigent:
It is imperative that we catch the 5.04 to London.
2 imperious, commanding, authoritarian, overbearing, peremptory, autocratic, domineering, magisterial, lordly, arbitrary, dictatorial, dogmatic, tyrannical, despotic, Colloq bossy:
We were all shaken into obedience by her imperative tone.


Random quote: As long as your going to be thinking anyway, think big.: Donald Trump

Latest queries: malnourished, preclude, legend, pre-verbal, aback, girth, boccie, hazing, creed, washing machine, anything, objection, back country, aha, point of reference, part, flats, overstaffed, swain, imperatives,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018: Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018: List of Academic Words