Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
impeachment


English - Vietnamese Dictionary
impeachment /im'pi:tʃmənt/
  • danh từ
    • sự đặt thành vấn đề nghi ngờ
    • sự gièm pha, sự nói xấu, sự bôi nhọ
    • sự buộc tội, sự tố cáo
    • sự bắt lỗi, sự chê trách
    • sự buộc tội phản quốc, sự buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)


Random quote: People of mediocre ability sometimes achieve outstanding success because they don't know when to quit. Most men succeed because they are determined to.: George Allen

Latest queries: minus, a cake, collaborate, entertained, coefficient, multiple, minus, entertained, sauce, furnished, shudder, em, entertained, yeah, el, flash, gander, restraint, nationalistic, impeachment,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net