Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
immobilization
English - Vietnamese Dictionary
immobilization /i,moubilai'zeiʃn/
  • danh từ
    • sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động
    • sự không di chuyển được; sự không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)
    • sự thu hồi không cho lưu hành (tiền...)


Random quote: And as we let our own light shine, we unconsciously give other people permission to do the same.: Nelson Mandela

Latest queries: scuba-diving, embarrass, chastise, conflict, curry, name, adjust, fortunately, ballerina, sticky, hackney cab, comfortably, reds, anxiety, participated, erudite, academy, amoeba, derailing, immobilization,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news