Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
ifs
English - Vietnamese Dictionary
if /if/
  • liên từ
    • nếu, nếu như
      • if you wish: nếu anh muốn
      • I were you, I wouldn't do that: nếu là anh thì tôi không làm điều đó
    • có... không, có... chăng, không biết... có không
      • I wonder if he is at home: tôi tự hỏi không biết ông ấy có nhà không
    • bất kỳ lúc nào
      • if I feel any doubt, I enquire: bất kỳ lúc nào tôi ngờ vực là tôi hỏi ngay
    • giá mà
      • oh, if he could only come!: ồ, giá mà anh ấy đến được bây giờ
    • cho rằng, dù là
      • if it was wrong, it was at least meant well: cho rằng là sai đi thì ít nhất cũng co ngụ ý tốt
    • as if
      • (xem) as
    • even if
      • (xem) even
  • danh từ
    • sự "nếu, sự" giá mà "; sự giả dụ
      • I will have no " ifs ": tôi không tán thành cái lối "nếu thế này, nếu thế khác"
      • if ifs and ans were pots ans pans: cứ nếu thế này, nếu thế khác thì việc gì mà chẳng ốm
Concise Dictionary
ifsɪf
noun possibility; supposition; condition
conj. in the event that; whether; in the case of; would that; despite; on the condition that; provided that; when


Random quote: In skating over thin ice our safety is in our speed.: Ralph Emerson

Latest queries: stages, traffic jam, bleak, hath, attach, domesticate, trolleys, chest, wetland, asset, killing, nodule, wiped out, resistance, performances, works, did, zeroes, revere, ifs,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news