Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
humanly /'hju:mənli/
  • phó từ
    • với cái nhìn của con người, với cung cách con người; với tình cảm con người; bằng những phương tiện thông thường của con người; trong phạm vi hiểu biết của con người
      • to do evething that is humanly possible: làm tất cả những gì mà con người có thể làm được
Advanced English Dictionary
+ adverb
within human ability; in a way that is typical of human behaviour, thoughts and feelings: The doctors did all that was humanly possible. + He couldn't humanly refuse to help her.

Random quote: A house divided against itself cannot stand.: Abraham Lincoln

Latest queries: rapidly, bail, selection, drudge, bail, by, forsake, trainees, apologized, bail, knock, throwback, constrained, conditional, persistent, trust, dedicated, gaffer, constrained, humanly,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news