Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
hiss /his/
  • danh từ
    • tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì
    • tiếng nói rít lên
    • nội động từ
      • huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai)
      • ngoại động từ
        • huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt
          • to be hissed off the stage: bị huýt sáo phải ra khỏi sân khấu
        • nói rít lên (vì giận dữ...)
      Concise Dictionary
      +a fricative sound (especially as an expression of disapproval)
      +a cry or noise made to express displeasure or contempt
      +make a sharp hissing sound, as if to show disapproval
      +move with a whooshing sound
      +express or utter with a hiss
      +show displeasure, as after a performance or speech

      Thesaurus Dictionary
      1 hissing, sibilance:
      Serpents and geese make a sound like a hiss.
      2 catcall, jeer, boo, hoot, Slang raspberry, US Bronx cheer:
      The villain was greeted by hisses from the audience.
      3 boo, hoot, jeer, deride, mock, taunt, decry, disparage:
      The workers hissed and booed the speaker.

      Random quote: Never idealize others. They will never live up to your expectations.: Leo Buscaglia

      Latest queries: boxwood, unseemly, brackish, askew, sputum, bomber jacket, breath-taking, prototype, prototype, cyclamen, restroom, brew, hear, harpy, telecast, bro, cowling, broomstick, epithet, hissed,

      Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net