Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
herding


English - Vietnamese Dictionary
herd /hə:d/
  • danh từ
    • bầy, đàn (vật nuôi)
      • the herd instinct: bản năng sống thành bầy
    • bọn, bè lũ (người)
      • the comumon herd; the vulgar herd: bọn người tầm thường
    • (thường) trong từ ghép người chăn (vật nuôi)
    • ngoại động từ
      • dồn lại thành bầy, tập hợp lại thành bầy (vật nuôi)
      • (nghĩa bóng) dồn (người vào một nơi nào)
      • chắn giữ vật nuôi
      • nội động từ ((thường) + together)
        • sống thành bầy, đi thành bầy (vật nuôi)
        • cấu kết với nhau, đàn đúm với nhau (người)
      Concise Dictionary
      herds|herded|herdinghɜrd /hɜːd
      noun
      +a group of cattle or sheep or other domestic mammals all of the same kind that are herded by humans
      +a group of wild mammals of one species that remain together: antelope or elephants or seals or whales or zebra
      +a crowd especially of ordinary or undistinguished persons or things
      verb
      +cause to herd, drive, or crowd together
      +move together, like a herd
      +keep, move, or drive animals

      Thesaurus Dictionary
      n.
      1 group, pack, bunch, cluster, flock, crowd, multitude, host, horde, throng, mass, swarm, press, crush; assemblage, collection:
      A herd of protesters gathered before the embassy.
      2 common herd, rabble, hoi polloi, great unwashed, riff-raff, masses:
      How can you expect the herd to understand these principles?
      v.
      3 gather, congregate, flock, assemble, collect:
      The reporters herded round to interview the minister.
      4 round up, gather (together), shepherd, drive, W US and Canadian wrangle, corral:
      Herd those cattle into the pen.


      Random quote: If you take each challenge one step at a time, with faith in every footstep, your strength and understanding will increase.: James Faust

      Latest queries: canceled, switzerland, burgher, payday, worm, crash-land, decimal, amphibian, gentleman, mammal, formality, warmly, rehearsing, dense, seafront, germination, canopy, laurel, flattering, herding,

      Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net