Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
English - Vietnamese Dictionary
heaviness /'hevinis/
  • danh từ
    • sự nặng, sự nặng nề
    • tính chất nặng, tính chất khó tiêu (đồ ăn)
    • tính chất nặng trình trịch, tính chất vụng về khó coi, tính chất thô
    • tình trạng xấu, tình trạng lầy lội khó đi (đường sá)
    • sự đau buồn, sự buồn phiền; sự chán nản
Concise Dictionary
+the property of being comparatively great in weight
+persisting sadness
+an oppressive quality that is laborious and solemn and lacks grace or fluency
+used of a line or mark
+unwelcome burdensome difficulty

Random quote: Never put off till tomorrow what you can do today.: Thomas Jefferson

Latest queries: format, access time, lobby, convincing, vertically, phonograph, clearance, gamy, therapy, spittle, autopilot, appetite, excepting, preter, willpower, may, inform, discussive, tray, heaviness,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news