Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
header /'hedə/
  • danh từ
    • người đóng đáy thùng
    • (thông tục) cái nhảy lao đầu xuống trước
      • to take a header: nhảy lao đầu xuống trước
    • (điện học) côlectơ, cái góp điện
    • (kỹ thuật) vòi phun, ống phun
    • (kiến trúc) gạch lát ngang, đá lát ngang (bề dọc của viên gạch, viên đá thẳng góc với tường) ((xem) stretcher)
Advanced English Dictionary
+ noun
1 (in football) an act of hitting the ball with your head
2 a line or block of text that is automatically added to the top of every page that is printed from a computer: The header gives the page number and date of the document.
Compare: FOOTER

Random quote: Whatever happens, take responsibility.: Tony Robbins

Latest queries: pears, martian, trellis, alienate, spires, momentous, rhinestone, g.p., commissary, communist, performance, amenable, refracting, admissible, comforting, animator, sultanate, antietam, quark, header,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news