Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
gymnastics
UK | US

English - Vietnamese Dictionary
gymnastics
  • danh từ
    • những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để biểu lộ khả năng khéo léo; thể dục; sự rèn luyện thân thể
      • mental gymnastics: sự rèn luyện trí não (rèn luyện khả năng nhạy bén của trí não, trau dồi cách lập luận)
Advanced English Dictionary
+ noun
[U] physical exercises that develop and show the body's strength and ability to move and bend easily, often done as a sport in competitions: a gymnastics competition + (figurative) mental / verbal gymnastics (= quick or clever thinking or use of words)
gymnastic adjective [only before noun]
Collocation Dictionary
noun

ADJ.

rhythmic

VERB + GYMNASTICS

do
She does gymnastics at school.

GYMNASTICS + NOUN

display, exhibition | championships | coach

PREP.

in (the) ~
> Special page at SPORT


Latest queries: bound, occupational therapist, Email, within, revoke, Reflect, poop, gulf, teamwork, ák, abundant, punctual, charming, coach, thy, contention, baseline, hang on, reserved, gymnastics,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

By Vuong Nguyen