Từ điển trực tuyến - Online Dictionary

English - Vietnamese Dictionary
guarantee /,gærən'ti:/
  • danh từ
    • (pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh
    • (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh
      • to be a guarantee for a friend's life story: làm người bảo đảm về lý lịch cho bạn
      • to become guarantee for: đứng bảo lãnh cho
    • (pháp lý) người được bảo lãnh
    • (pháp lý) vật bảo đảm; giấy bảo đảm
    • (thông tục) sự bảo đảm; sự dám chắc
      • blue skies are not always a guarantee of fine weather: bầu trời xanh chưa chắc là thời tiết đã đẹp
  • ngoại động từ
    • bảo đảm, bảo lânh (cho ai, về vấn đề gì)
    • (thông tục) hứa bảo đảm, cam đoan
Concise Dictionary
+a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications
+a pledge that something will happen or that something is true
+a collateral agreement to answer for the debt of another in case that person defaults
+give surety or assume responsibility
+make certain of
+promise to do or accomplish
+stand behind and guarantee the quality, accuracy, or condition of

Thesaurus Dictionary
1 guaranty, warranty, assurance, pledge, bond, obligation, promise; word (of honour), oath, undertaking:
The guarantee expires one month from the sell-by date. Have I your guarantee that this battery will last a year?
2 guaranty, warranty, assure, ensure, pledge, promise, undertake, stand behind, vouch for, certify, make sure or certain, swear to, attest to:
The manufacturer guarantees every car for three years or 50,000 miles.

Random quote: We do not quit playing because we grow old, we grow old because we quit playing.: Oliver Holmes

Latest queries: help, unhesitating, flower bed, underlie, artisan, merchandise, saliva, negation, twittering, work permit, prevent, crosswalks, tapioca, counterpoint, killings, baccy, deciduous, basilisk, vortex, guaranteed,

Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net