Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
grouch

UK | US


English - Vietnamese Dictionary
grouch /grautʃ/
  • danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
    • tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng
    • người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng
    • nội động từ
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn
    Concise Dictionary
    grouches|grouched|grouchinggraʊtʃ
    noun
    +a bad-tempered person
    verb
    +show one's unhappiness or critical attitude
    Advanced English Dictionary
    + noun (informal)
    1 a person who complains a lot
    2 a complaint about sth unimportant
    grouch verb [V]


    Random quote: No day in which you learn something is a complete loss.: David Eddings

    Latest queries: shooter, carnival, collision, profitless, fiasco, conductor, foil, quater, swelling, shotgun, democratize, portend, phat, stressed, homespun, one, protean, passed, doohickey, grouch,

    Ra mắt công cụ luyện ngữ âm tại: https://ipa.tudien.net