Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
go through

English - Vietnamese Dictionary
go through
  • đi qua
  • thảo luận chi tiết; kiểm tra kỹ lưỡng, xem xét tỉ mỉ
  • được thông qua, được chấp nhận
    • the plan nust go through the emulation committee: kế hoạch phải được ban thi đua thông qua
  • thực hiện (đầy đủ nghi thức); theo hết (chương trình khoá học...); hoàn thành (công việc)
  • chịu đựng
    • to go through hardship: chịu đựng gian khổ
  • thấm qua, thấu qua
  • bán hết (trong bao nhiêu lần in (sách))
  • tiêu hết, tiêu xài nhãn
    • to go through all one's money: tiêu xài hét nhãn tiền
  • xong; thành công
    • his work did not go through: việc anh ấy không thành
    • the deal did not go through: việc mua bán không xong
  • to go through with
    • hoàn thành, làm đến cùng
  • to go through with some work: hoàn thành công việc gì (không bỏ dở, làm cho đến cùng)
Concise Dictionary
verb
+go or live through
+apply thoroughly; think through
+go across or through
+eat immoderately
+pursue to a conclusion or bring to a successful issue



Random quote: In skating over thin ice our safety is in our speed.: Ralph Emerson

Latest queries: poseur, sacrifice, assignee, dolphins, inflatable, expertise, hertz, appro, downturn, toots, sandcastle, hereon, binding, uncle, combat, remuneration, revolver, crowed, unfold, go through,
Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018: Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018: List of Academic Words