Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
go out
English - Vietnamese Dictionary
go out
  • ra, đi ra, đi ra ngoài
    • out you go!: anh đi ra đi!
    • he went out to dinner: anh ấy đi ăn ở ngoài, anh ấy đi ăn cơm khách
  • giao thiệp, đi dự các cuộc vui, đi dự các cuộc gặp gỡ xã giao
    • he seldom went out: anh ấy ít giao thiệp
    • to go out a great deal: đi dự các cuộc vui (các cuộc gặp gỡ xã giao) luôn
  • đi ra nước ngoài
  • đình công (công nhân)
  • tắt (đèn, lửa...)
  • lỗi thời (thời trang)
  • tìm được việc (trong gia đình tư nhân)
    • when she was young she went out as a teacher: hồi còn trẻ cô ta đã đi dạy học tư
  • về hưu, thôi nắm quyền, từ chức, bị lật đổ (nội các...)
  • có cảm tình
    • at the first meeting my heart went out to him at once: mới gặp tôi đã có cảm tình ngay với hắn
  • hết (thời gian, năm, tháng...)
  • (thể dục,thể thao) bỏ cuộc
  • (từ lóng) chết
  • đi đấu kiếm (trong một cuộc thách đấu)
Concise Dictionary
verb
+move out of or depart from
+leave the house to go somewhere
+take the field
+become extinguished
+go out of fashion; become unfashionable
+date regularly; have a steady relationship with



Random quote: There is only one way to happiness and that is to cease worrying about things which are beyond the power of our will.: Epictetus

Latest queries: please, staple, specifying, cursor, affected, delighted, strike, thoughtful, clock, tableware, treatment, dimples, ear, babysitter, lifetime, concentration, impulses, blastula, fulfil, go out,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news