Từ điển trực tuyến - Online Dictionary
go off
English - Vietnamese Dictionary
go off
  • đi ra, ra đi, đi mất, đi biến, chuồn, bỏ đi
  • (sân khấu) vào (diễn viên)
  • nổ (súng)
    • the gun went off: súng nổ
    • the pistol did not go off: súng lục bắn không nổ
  • ung, thối, ươn, ôi
    • milk has gone off: sữa đã chua ra
  • ngủ say, lịm đi, ngất
    • she went off into a faint: cô ta ngất lịm đi
  • bán tống bán tháo, bán chạy (hàng hoá)
  • được tiến hành, diễn ra
    • the concert went off very well: buổi hoà nhạc đã diễn ra rất tốt đẹp
  • phai, bay (màu); phai nhạt (tình cảm); xuống sức (vận động viên); trở nên tiều tuỵ, xuống nước (phụ nữ)
  • chết
Concise Dictionary
verb
+run away; usually includes taking something or somebody along
+be discharged or activated
+go off or discharge
+stop running, functioning, or operating
+happen in a particular manner
+burst inward



Random quote: Fear grows in darkness; if you think theres a bogeyman around, turn on the light.: Dorothy Thompson

Latest queries: strewn, sorrowful, surprise, unrecognizable, diachylon, hand, turtle dove, queer, mitt, mosque, renter, cellulite, troop, source, resonator, vaccine, inspectorate, carelessness, egoism, go off,

Updated: 14/03/2018: A new open-source Javascript engine/library named Howler has been employed to handle audiofile. Enjoy pronunciation!

Optional: 01/2018:Picture Dictionary

Updated: 05/06/2018:List of Academic Words

Updated: 03/2019: Learning by reading annotated text, reliable state of art and updated news